TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supervisor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/ US/ˈsupɚˌvaɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

supervisor nghĩa là người giám sát.

Nghĩa của supervisor

Danh từ

  1. Người giám sát.

Dạng từ của supervisor

Số nhiềusupervisors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supervisor

Đồng nghĩa

Họ từ của supervisor

Câu ví dụ với supervisor

  • I'm Tom's supervisor. Tôi là người giám sát Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supervisor nghĩa là gì?

supervisor (danh từ) nghĩa là người giám sát.

supervisor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supervisor: giọng Anh (UK) /ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsupɚˌvaɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.