TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overseer

UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/ US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

overseer nghĩa là giám thị, đốc công, người giám sát.

Nghĩa của overseer

Danh từ

  1. Giám thị.
  2. Đốc công.

Dạng từ của overseer

Số nhiềuoverseers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overseer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overseer nghĩa là gì?

overseer (danh từ) nghĩa là giám thị, đốc công, người giám sát.

overseer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overseer: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.