overseer
UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/
US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
overseer nghĩa là giám thị, đốc công, người giám sát.
Nghĩa của overseer
Danh từ
- Giám thị.
- Đốc công.
Dạng từ của overseer
| Số nhiều | overseers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overseer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overseer nghĩa là gì?
overseer (danh từ) nghĩa là giám thị, đốc công, người giám sát.
overseer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overseer: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/.