TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giữ ngựa tiếng Anh là gì?

"người giữ ngựa" trong tiếng Anh là groom (danh từ), stable-boy (danh từ), stable-man (danh từ).

groom Danh từ

UK/ɡɹuːm/US/ɡɹum/

Nghĩa: Người giữ ngựa.

Xem đầy đủ từ "groom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stable-boy Danh từ

US/ˈsteɪ.bəl.ˈbɔɪ/

Nghĩa: Người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa.

Xem đầy đủ từ "stable-boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stable-man Danh từ

US/ˈsteɪ.bəl.ˈmæn/

Nghĩa: Người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa.

Xem đầy đủ từ "stable-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syce Danh từ

US/ˈsɑɪs/

Nghĩa: Người giữ ngựa.

Xem đầy đủ từ "syce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sice Danh từ

UK/ˈsaɪs/US/ˈsaɪs/

Nghĩa: Người giữ ngựa.

Xem đầy đủ từ "sice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giữ ngựa tiếng Anh là gì?

"người giữ ngựa" trong tiếng Anh là groom (danh từ), stable-boy (danh từ), stable-man (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.