Người giữ ngựa tiếng Anh là gì?
"người giữ ngựa" trong tiếng Anh là groom (danh từ), stable-boy (danh từ), stable-man (danh từ).
groom Danh từ
UK/ɡɹuːm/US/ɡɹum/
Nghĩa: Người giữ ngựa.
stable-boy Danh từ
US/ˈsteɪ.bəl.ˈbɔɪ/
Nghĩa: Người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa.
stable-man Danh từ
US/ˈsteɪ.bəl.ˈmæn/
Nghĩa: Người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa.
syce Danh từ
US/ˈsɑɪs/
Nghĩa: Người giữ ngựa.
sice Danh từ
UK/ˈsaɪs/US/ˈsaɪs/
Nghĩa: Người giữ ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Người giữ ngựa tiếng Anh là gì?
"người giữ ngựa" trong tiếng Anh là groom (danh từ), stable-boy (danh từ), stable-man (danh từ).