TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người khác tiếng Anh là gì?

"người khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).

another Đại từ

UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/

Nghĩa: Người khác, cái khác; người kia, cái kia.

  • One man's medicine is another man's poison.Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
  • One man's meat is another man's poison.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.

Xem đầy đủ từ "another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other Danh từ

UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/

Nghĩa: Người khác, vật khác, cái khác.

  • the six other are latesáu người kia đến chậm
  • give me some othersđưa cho tôi một vài cái khác

Xem đầy đủ từ "other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Danh từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.

  • and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
  • for the restvề phần còn lại; vả lại; vả chăng

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người khác tiếng Anh là gì?

"người khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.