Người khác tiếng Anh là gì?
"người khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).
another Đại từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/
Nghĩa: Người khác, cái khác; người kia, cái kia.
- One man's medicine is another man's poison.Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
- One man's meat is another man's poison.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
other Danh từ
UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/
Nghĩa: Người khác, vật khác, cái khác.
- the six other are latesáu người kia đến chậm
- give me some othersđưa cho tôi một vài cái khác
rest Danh từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
- and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
- for the restvề phần còn lại; vả lại; vả chăng
Câu hỏi thường gặp
Người khác tiếng Anh là gì?
"người khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).