TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người làm sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"người làm sáng tỏ" trong tiếng Anh là interpreter (danh từ), elucidator (danh từ), illuminator (danh từ).

interpreter Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/

Nghĩa: Người giải thích, người làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "interpreter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidator Danh từ

US/ɪ.ˈluː.sə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người làm sáng tỏ; người giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminator Danh từ

US/ɪ.ˈluː.mə.ntɜː/

Nghĩa: Người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "illuminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người làm sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"người làm sáng tỏ" trong tiếng Anh là interpreter (danh từ), elucidator (danh từ), illuminator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.