TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người lùn tiếng Anh là gì?

"người lùn" trong tiếng Anh là dwarf (danh từ), homunculus (danh từ), manikin (danh từ).

dwarf Danh từ

UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/

Nghĩa: Người lùn, con vật lùn, cây lùn.

Xem đầy đủ từ "dwarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homunculus Danh từ

UK/hɒˈmʌŋk.jʊ.ləs/US/həˈmʌŋk.jə.ləs/

Nghĩa: Người nhỏ bé, nụy nhân, tiểu hình nhân, người lùn.

Xem đầy đủ từ "homunculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manikin Danh từ

UK/ˈmænɪkɪn/US/ˈmænɪkɪn/

Nghĩa: Người lùn.

Xem đầy đủ từ "manikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrimp Danh từ

UK/ʃɹɪmp/US/ʃɹɪmp/

Nghĩa: Người thấp bé, người lùn.

Xem đầy đủ từ "shrimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elf Danh từ

UK/ɛlf/US/ɛlf/

Nghĩa: Người lùn, người bé tí hon.

Xem đầy đủ từ "elf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người lùn tiếng Anh là gì?

"người lùn" trong tiếng Anh là dwarf (danh từ), homunculus (danh từ), manikin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.