Người lùn tiếng Anh là gì?
"người lùn" trong tiếng Anh là dwarf (danh từ), homunculus (danh từ), manikin (danh từ).
dwarf Danh từ
UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/
Nghĩa: Người lùn, con vật lùn, cây lùn.
homunculus Danh từ
UK/hɒˈmʌŋk.jʊ.ləs/US/həˈmʌŋk.jə.ləs/
Nghĩa: Người nhỏ bé, nụy nhân, tiểu hình nhân, người lùn.
manikin Danh từ
UK/ˈmænɪkɪn/US/ˈmænɪkɪn/
Nghĩa: Người lùn.
shrimp Danh từ
UK/ʃɹɪmp/US/ʃɹɪmp/
Nghĩa: Người thấp bé, người lùn.
elf Danh từ
UK/ɛlf/US/ɛlf/
Nghĩa: Người lùn, người bé tí hon.
Câu hỏi thường gặp
Người lùn tiếng Anh là gì?
"người lùn" trong tiếng Anh là dwarf (danh từ), homunculus (danh từ), manikin (danh từ).