TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elf

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛlf/ US/ɛlf/ giọng máy của trình duyệt

elf nghĩa là yêu tinh, kẻ tinh nghịch.

Nghĩa của elf

Danh từ

  1. Yêu tinh.
  2. Kẻ tinh nghịch.
  3. Người lùn, người bé tí hon.

Dạng từ của elf

Số nhiềuelves
Ngôi thứ ba số ítelfs
Hiện tại phân từ (-ing)elfing
Quá khứ phân từelfed
Quá khứelfed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elf

Đồng nghĩa

Họ từ của elf

Câu hỏi thường gặp

elf nghĩa là gì?

elf (danh từ) nghĩa là yêu tinh, kẻ tinh nghịch.

elf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elf: giọng Anh (UK) /ɛlf/, giọng Mỹ (US) /ɛlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.