elf
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛlf/
US/ɛlf/
giọng máy của trình duyệt
elf nghĩa là yêu tinh, kẻ tinh nghịch.
Nghĩa của elf
Danh từ
- Yêu tinh.
- Kẻ tinh nghịch.
- Người lùn, người bé tí hon.
Dạng từ của elf
| Số nhiều | elves |
| Ngôi thứ ba số ít | elfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elfing |
| Quá khứ phân từ | elfed |
| Quá khứ | elfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elf
Đồng nghĩa
Họ từ của elf
Câu hỏi thường gặp
elf nghĩa là gì?
elf (danh từ) nghĩa là yêu tinh, kẻ tinh nghịch.
elf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elf: giọng Anh (UK) /ɛlf/, giọng Mỹ (US) /ɛlf/.