TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người lau chùi tiếng Anh là gì?

"người lau chùi" trong tiếng Anh là cleaner (danh từ), wiper (danh từ), scrubber (danh từ).

cleaner Danh từ

UK/ˈkliː.nə/US/ˈkli.nɚ/

Nghĩa: Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...).

Xem đầy đủ từ "cleaner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wiper Danh từ

US/ˈwaɪpɚ/

Nghĩa: Người lau chùi.

Xem đầy đủ từ "wiper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubber Danh từ

UK/ˈskɹʌbə/US/ˈskɹʌbɚ/

Nghĩa: Người lau chùi, người cọ rửa.

Xem đầy đủ từ "scrubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người lau chùi tiếng Anh là gì?

"người lau chùi" trong tiếng Anh là cleaner (danh từ), wiper (danh từ), scrubber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.