TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người mách lẻo tiếng Anh là gì?

"người mách lẻo" trong tiếng Anh là telltale (danh từ), tale-bearer (danh từ), tale-teller (danh từ).

telltale Danh từ

UK/ˈtɛlteɪl/US/ˈtɛlteɪl/

Nghĩa: Người mách lẻo, người hớt lẻo.

Xem đầy đủ từ "telltale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tale-bearer Danh từ

US/ˈteɪɫ.ˈbɛr.ɜː/

Nghĩa: Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.

Xem đầy đủ từ "tale-bearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tale-teller Danh từ

US/ˈteɪɫ.ˌtɛ.lɜː/

Nghĩa: Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.

Xem đầy đủ từ "tale-teller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delator Danh từ

US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo.

Xem đầy đủ từ "delator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeaker Danh từ

UK/ˈskwiː.kə/US/ˈskwi.kəɹ/

Nghĩa: Người mách lẻo; chỉ điểm.

Xem đầy đủ từ "squeaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người mách lẻo tiếng Anh là gì?

"người mách lẻo" trong tiếng Anh là telltale (danh từ), tale-bearer (danh từ), tale-teller (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.