TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telltale

UK/ˈtɛlteɪl/ US/ˈtɛlteɪl/ giọng máy của trình duyệt

telltale nghĩa là người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ tẩy, mách lẻo.

Nghĩa của telltale

Danh từ

  1. Người mách lẻo, người hớt lẻo.
  2. Cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy.
  3. Đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu.

Tính từ

  1. Mách lẻo, hớt lẻo.
  2. Nghĩa bóng Làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy.
    • telltale blushesnhững cái đỏ mặt làm lộ tẩy

Dạng từ của telltale

Số nhiềutelltales
So sánh hơnmore telltale
So sánh nhấtmost telltale

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telltale

Đồng nghĩa

Họ từ của telltale

Câu hỏi thường gặp

telltale nghĩa là gì?

telltale (danh từ, tính từ) nghĩa là người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ tẩy, mách lẻo.

telltale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telltale: giọng Anh (UK) /ˈtɛlteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛlteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.