TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người máy tiếng Anh là gì?

"người máy" trong tiếng Anh là robot (danh từ), android (danh từ), cyborg (danh từ).

robot Danh từ

UK/ˈɹəʊ.bɒt/US/ˈɹoʊ.bɑt/

Nghĩa: Người máy.

  • Marvin is a happy robot.Marvin là một người máy hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "robot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

android Danh từ

UK/ˈænˌdɹɔɪd/US/ˈænˌdɹɔɪd/

Nghĩa: Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.

Xem đầy đủ từ "android": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cyborg Danh từ

UK/ˈsaɪ.bɔː(ɹ)ɡ/US/ˈsaɪ.boɹɡ/

Nghĩa: người máy

Xem đầy đủ từ "cyborg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automatonophobia Danh từ

Nghĩa: Nỗi sợ những thứ có hình dạng giống con người, như ma-nơ-canh, tượng, tượng sáp, người nộm, người máy, v.v.

Xem đầy đủ từ "automatonophobia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người máy tiếng Anh là gì?

"người máy" trong tiếng Anh là robot (danh từ), android (danh từ), cyborg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.