TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người môi giới tiếng Anh là gì?

"người môi giới" trong tiếng Anh là broker (danh từ), middleman (danh từ), go-between (danh từ).

broker Danh từ

UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/

Nghĩa: Người môi giới, người mối lái buôn bán.

Xem đầy đủ từ "broker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middleman Danh từ

US/ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/

Nghĩa: Người môi giới.

Xem đầy đủ từ "middleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-between Danh từ

US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/

Nghĩa: Người trung gian, người làm mối, người môi giới.

Xem đầy đủ từ "go-between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brooker Danh từ

Nghĩa: Người môi giới.

Xem đầy đủ từ "brooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bummaree Danh từ

Nghĩa: Người môi giới (ở chợ cá Bin-linh-ghết, Luân đôn).

Xem đầy đủ từ "bummaree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-between Danh từ

US/ˈkəm.bɪ.ˈtwin/

Nghĩa: Người môi giới, người trung gian.

Xem đầy đủ từ "come-between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người môi giới tiếng Anh là gì?

"người môi giới" trong tiếng Anh là broker (danh từ), middleman (danh từ), go-between (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.