Người mới vào nghề tiếng Anh là gì?
"người mới vào nghề" trong tiếng Anh là beginner (danh từ), greenhorn (danh từ), jackaroo (danh từ).
beginner Danh từ
UK/bɪˈɡɪnə/US/bəˈɡɪnɚ/
Nghĩa: Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.
greenhorn Danh từ
UK/ˈɡɹiːnˌhɔːɹn/US/ˈɡɹinˌhoɹn/
Nghĩa: Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.
jackaroo Danh từ
Nghĩa: Uc, (từ lóng) người mới vào nghề.
tiro Danh từ
Nghĩa: Người học việc, người mới vào nghề.
infant Danh từ
UK/ˈɪn.fənt/US/ˈɪn.fənt/
Nghĩa: (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới.
apprentice Danh từ
UK/əˈpɹɛntɪs/US/əˈpɹɛntɪs/
Nghĩa: Người mới vào nghề, người mới tập sự.
griff Danh từ
UK/ɡɹɪf/US/ɡɹɪf/
Nghĩa: Người non nớt chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề.
frosh Danh từ
UK/ˈfɹɒʃ/US/ˈfɹɔʃ/
Nghĩa: Người mới vào nghề.
greener Danh từ
US/ˈɡri.nɜː/
Nghĩa: Người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới.
Câu hỏi thường gặp
Người mới vào nghề tiếng Anh là gì?
"người mới vào nghề" trong tiếng Anh là beginner (danh từ), greenhorn (danh từ), jackaroo (danh từ).