TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người mua tiếng Anh là gì?

"người mua" trong tiếng Anh là buyer (danh từ), purchaser (danh từ), vendee (danh từ).

buyer Danh từ

UK/ˈbaɪ.ə/US/ˈbaɪ.əɹ/

Nghĩa: Người mua.

Xem đầy đủ từ "buyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchaser Danh từ

US/ˈpɜː.tʃə.sɜː/

Nghĩa: Người mua, người tậu.

Xem đầy đủ từ "purchaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vendee Danh từ

US/vɛn.ˈdi/

Nghĩa: Người mua; người tạu.

Xem đầy đủ từ "vendee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người mua tiếng Anh là gì?

"người mua" trong tiếng Anh là buyer (danh từ), purchaser (danh từ), vendee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.