Người nô lệ tiếng Anh là gì?
"người nô lệ" trong tiếng Anh là slave (danh từ), servile (tính từ), helot (danh từ).
slave Danh từ
UK/sleɪv/US/sleɪv/
Nghĩa: Người nô lệ (đen & bóng).
- a slave to drink(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men
servile Tính từ
UK/ˈsɜː(ɹ)ˌvaɪl/US/ˈsəɹ.vəl/
Nghĩa: Người nô lệ; như người nô lệ.
- servile warchiến tranh của người nô lệ chống chủ nô
helot Danh từ
UK/ˈhɛlət/US/ˈhɛlət/
Nghĩa: Người nô lệ.
Câu hỏi thường gặp
Người nô lệ tiếng Anh là gì?
"người nô lệ" trong tiếng Anh là slave (danh từ), servile (tính từ), helot (danh từ).