Người nông dân tiếng Anh là gì?
"người nông dân" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), kern (danh từ), kerne (danh từ).
farmer Danh từ
UK/ˈfɑː.mə/US/ˈfɑɹ.mɚ/
Nghĩa: Người tá điền; người nông dân.
- The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
- The farmer and his family live in the countryside.Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
kern Danh từ
UK/kɜːn/US/kɝn/
Nghĩa: Người nông dân; người quê mùa.
kerne Danh từ
Nghĩa: Người nông dân; người quê mùa.
Câu hỏi thường gặp
Người nông dân tiếng Anh là gì?
"người nông dân" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), kern (danh từ), kerne (danh từ).