TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farmer

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑː.mə/ US/ˈfɑɹ.mɚ/ giọng máy của trình duyệt

farmer nghĩa là người tá điền, người nông dân, người chủ trại, nông dân.

Nghĩa của farmer

Danh từ

  1. Người tá điền; người nông dân.
  2. Người chủ trại.

Dạng từ của farmer

Số nhiềufarmers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farmer

Đồng nghĩa

Họ từ của farmer

Câu ví dụ với farmer

  • The farmer is scattering seeds over the field. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
  • The farmer will scatter seeds on the ground. Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
  • The farmer scattered the wheat seeds in the field. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
  • The farmer tilled the soil in the bottom field. Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.
  • The farmer and his family live in the countryside. Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
  • The farmer lives in a cottage in the countryside. Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
  • He's a farmer. Anh ấy là nông dân.
  • John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer. John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

farmer nghĩa là gì?

farmer (danh từ) nghĩa là người tá điền, người nông dân, người chủ trại, nông dân.

farmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farmer: giọng Anh (UK) /ˈfɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹ.mɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.