TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nước ngoài tiếng Anh là gì?

"người nước ngoài" trong tiếng Anh là foreigner (danh từ), alien (danh từ), outlander (danh từ).

foreigner Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪ.nə(ɹ)/US/ˈfɔɹ.ɪ.nɚ/

Nghĩa: Người nước ngoài.

  • Children are all foreigners.Trẻ em đều là người nước ngoài.
  • In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

Xem đầy đủ từ "foreigner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alien Danh từ

UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/

Nghĩa: Người nước ngoài, ngoại kiều.

Xem đầy đủ từ "alien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlander Danh từ

Nghĩa: Người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "outlander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranger Danh từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "stranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nước ngoài tiếng Anh là gì?

"người nước ngoài" trong tiếng Anh là foreigner (danh từ), alien (danh từ), outlander (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.