TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngờ nghệch tiếng Anh là gì?

"người ngờ nghệch" trong tiếng Anh là silly (danh từ), ninny (danh từ), chaw-bacon (danh từ).

silly Danh từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ninny Danh từ

UK/ˈnɪni/US/ˈnɪni/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "ninny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaw-bacon Danh từ

US/ˈtʃɔ.ˈbeɪ.kən/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "chaw-bacon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

château Danh từ

UK/ˈʃæ.təʊ/US/ʃæˈtoʊ/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "château": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

châteaux Danh từ

UK/ˈʃæːtəʊ(z)/US/ʃæːˈtoʊ(z)/

Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.

Xem đầy đủ từ "châteaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gull Danh từ

UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người cả tin.

Xem đầy đủ từ "gull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngờ nghệch tiếng Anh là gì?

"người ngờ nghệch" trong tiếng Anh là silly (danh từ), ninny (danh từ), chaw-bacon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.