Người ngờ nghệch tiếng Anh là gì?
"người ngờ nghệch" trong tiếng Anh là silly (danh từ), ninny (danh từ), chaw-bacon (danh từ).
silly Danh từ
UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/
Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.
ninny Danh từ
UK/ˈnɪni/US/ˈnɪni/
Nghĩa: Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.
chaw-bacon Danh từ
US/ˈtʃɔ.ˈbeɪ.kən/
Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.
château Danh từ
UK/ˈʃæ.təʊ/US/ʃæˈtoʊ/
Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.
châteaux Danh từ
UK/ˈʃæːtəʊ(z)/US/ʃæːˈtoʊ(z)/
Nghĩa: Người thô kệch; người ngờ nghệch.
gull Danh từ
UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/
Nghĩa: Người ngờ nghệch, người cả tin.
Câu hỏi thường gặp
Người ngờ nghệch tiếng Anh là gì?
"người ngờ nghệch" trong tiếng Anh là silly (danh từ), ninny (danh từ), chaw-bacon (danh từ).