TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người phân tích tiếng Anh là gì?

"người phân tích" trong tiếng Anh là analyst (danh từ), assayer (danh từ), analyser (danh từ).

analyst Danh từ

UK/ˈænəlɪst/US/ˈænəlɪst/

Nghĩa: Người phân tích.

Xem đầy đủ từ "analyst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assayer Danh từ

US/ˈæ.ˌse.ɪɜː/

Nghĩa: Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).

Xem đầy đủ từ "assayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyser Danh từ

Nghĩa: Người phân tích.

Xem đầy đủ từ "analyser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomist Danh từ

UK/əˈnæt.ə.mɪst/

Nghĩa: Người phân tích, người mổ xẻ (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "anatomist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người phân tích tiếng Anh là gì?

"người phân tích" trong tiếng Anh là analyst (danh từ), assayer (danh từ), analyser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.