TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sáng chế tiếng Anh là gì?

"người sáng chế" trong tiếng Anh là inventor (danh từ), artificer (danh từ), deviser (danh từ).

inventor Danh từ

UK/ɪnˈvɛntə/US/ɪnˈvɛntɚ/

Nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artificer Danh từ

UK/ɑːˈtɪfɪsə/US/ɑɹˈtɪfəsɚ/

Nghĩa: Người sáng chế, người phát minh.

Xem đầy đủ từ "artificer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviser Danh từ

US/dɪ.ˈvɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người sáng chế, người phát minh.

Xem đầy đủ từ "deviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sáng chế tiếng Anh là gì?

"người sáng chế" trong tiếng Anh là inventor (danh từ), artificer (danh từ), deviser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.