Người sáng lập tiếng Anh là gì?
"người sáng lập" trong tiếng Anh là founder (danh từ), promoter (danh từ), constitutor (danh từ).
founder Danh từ
UK/ˈfaʊndəɹ/US/ˈfaʊndəɹ/
Nghĩa: người sáng lập
- Bill Gates is the founder of Microsoft.Bill Gates là người sáng lập Microsoft.
promoter Danh từ
US/pɹəˈmoʊtɚ/
Nghĩa: Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...).
constitutor Danh từ
Nghĩa: Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới).
patriarch Danh từ
UK/ˈpeɪtɹɪɑːk/US/ˈpeɪtɹiɑɹk/
Nghĩa: Người sáng lập (một môn phái...).
Câu hỏi thường gặp
Người sáng lập tiếng Anh là gì?
"người sáng lập" trong tiếng Anh là founder (danh từ), promoter (danh từ), constitutor (danh từ).