TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sống tiếng Anh là gì?

"người sống" trong tiếng Anh là liver (danh từ), breather (danh từ), living (danh từ).

liver Danh từ

UK/ˈlɪvə/US/ˈlɪvɚ/

Nghĩa: Người sống.

  • a loose liverngười sống truỵ lạc, người sống phóng túng bừa bãi
  • a good liverngười sống có đạo đức; người thích cao lương mỹ vị

Xem đầy đủ từ "liver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breather Danh từ

UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/

Nghĩa: Sinh vật, người sống.

Xem đầy đủ từ "breather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

living Danh từ

UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa: Người sống.

  • the living and the deadnhững người đã sống và những người đã chết
  • in the land of the livingở thế giới của những người đáng sống, trên trái đất này

Xem đầy đủ từ "living": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sống tiếng Anh là gì?

"người sống" trong tiếng Anh là liver (danh từ), breather (danh từ), living (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.