TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tàu tiếng Anh là gì?

"người tàu" trong tiếng Anh là Chinese (danh từ riêng), chink (danh từ), chinaman (danh từ).

Chinese Danh từ riêng

UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/

Nghĩa: Người Hán, người Tàu.

Xem đầy đủ từ "Chinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chink Danh từ

UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/

Nghĩa: người Tàu, người Chệch

Xem đầy đủ từ "chink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chinaman Danh từ

UK/ˈt͡ʃaɪnəmən/US/ˈt͡ʃaɪnəmən/

Nghĩa: Người Trung Quốc, người Tàu.

Xem đầy đủ từ "chinaman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tàu tiếng Anh là gì?

"người tàu" trong tiếng Anh là Chinese (danh từ riêng), chink (danh từ), chinaman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.