Người tàu tiếng Anh là gì?
"người tàu" trong tiếng Anh là Chinese (danh từ riêng), chink (danh từ), chinaman (danh từ).
Chinese Danh từ riêng
UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/
Nghĩa: Người Hán, người Tàu.
chink Danh từ
UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/
Nghĩa: người Tàu, người Chệch
chinaman Danh từ
UK/ˈt͡ʃaɪnəmən/US/ˈt͡ʃaɪnəmən/
Nghĩa: Người Trung Quốc, người Tàu.
Câu hỏi thường gặp
Người tàu tiếng Anh là gì?
"người tàu" trong tiếng Anh là Chinese (danh từ riêng), chink (danh từ), chinaman (danh từ).