TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tâm phúc tiếng Anh là gì?

"người tâm phúc" trong tiếng Anh là confident (danh từ), intimate (danh từ), liegeman (danh từ).

confident Danh từ

UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/

Nghĩa: Người tâm phúc, người tri kỷ.

Xem đầy đủ từ "confident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Người thân, người tâm phúc.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liegeman Danh từ

UK/ˈliːd͡ʒmən/US/ˈliːd͡ʒmən/

Nghĩa: Người tâm phúc, người trung thành.

Xem đầy đủ từ "liegeman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man of confidence Cụm từ

Nghĩa: Người tâm phúc.

Xem đầy đủ từ "man of confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tâm phúc tiếng Anh là gì?

"người tâm phúc" trong tiếng Anh là confident (danh từ), intimate (danh từ), liegeman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.