Người tâm phúc tiếng Anh là gì?
"người tâm phúc" trong tiếng Anh là confident (danh từ), intimate (danh từ), liegeman (danh từ).
confident Danh từ
UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/
Nghĩa: Người tâm phúc, người tri kỷ.
intimate Danh từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: Người thân, người tâm phúc.
liegeman Danh từ
UK/ˈliːd͡ʒmən/US/ˈliːd͡ʒmən/
Nghĩa: Người tâm phúc, người trung thành.
man of confidence Cụm từ
Nghĩa: Người tâm phúc.
Câu hỏi thường gặp
Người tâm phúc tiếng Anh là gì?
"người tâm phúc" trong tiếng Anh là confident (danh từ), intimate (danh từ), liegeman (danh từ).