confident
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒnfɪdənt/
US/ˈkɑnfɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
confident nghĩa là tin chắc, chắc chắn, tự tin, người tâm phúc.
Nghĩa của confident
Tính từ
- Tin chắc, chắc chắn.
- to be confident of sencesstin chắc là thành công
- Tự tin.
- Tin tưởng, tin cậy.
- a confident smilenụ cười tin tưởng
- Liều, liều lĩnh.
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược.
Danh từ
- Người tâm phúc, người tri kỷ.
Dạng từ của confident
| So sánh hơn | more confident |
| So sánh nhất | most confident |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confident
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của confident
Câu ví dụ với confident
- I'm not confident about the future. Tôi không tự tin về tương lai.
- Tom needs to be more confident. Tom cần phải tự tin hơn.
- Mary was one of the most confident and successful girls in her class. Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
confident nghĩa là gì?
confident (tính từ, danh từ) nghĩa là tin chắc, chắc chắn, tự tin, người tâm phúc.
confident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confident: giọng Anh (UK) /ˈkɒnfɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnfɪdənt/.