TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tính tiếng Anh là gì?

"người tính" trong tiếng Anh là calculator (danh từ), reckoner (danh từ), numerator (danh từ).

calculator Danh từ

US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/

Nghĩa: Người tính.

Xem đầy đủ từ "calculator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoner Danh từ

UK/ˈɹɛkənə(ɹ)/US/ˈɹɛkənə(ɹ)/

Nghĩa: Người tính.

Xem đầy đủ từ "reckoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerator Danh từ

UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/

Nghĩa: Người đếm, người tính.

Xem đầy đủ từ "numerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tính tiếng Anh là gì?

"người tính" trong tiếng Anh là calculator (danh từ), reckoner (danh từ), numerator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.