Người tính tiếng Anh là gì?
"người tính" trong tiếng Anh là calculator (danh từ), reckoner (danh từ), numerator (danh từ).
calculator Danh từ
US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/
Nghĩa: Người tính.
reckoner Danh từ
UK/ˈɹɛkənə(ɹ)/US/ˈɹɛkənə(ɹ)/
Nghĩa: Người tính.
numerator Danh từ
UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/
Nghĩa: Người đếm, người tính.
Câu hỏi thường gặp
Người tính tiếng Anh là gì?
"người tính" trong tiếng Anh là calculator (danh từ), reckoner (danh từ), numerator (danh từ).