TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calculator

US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

calculator nghĩa là người tính, máy tính, máy tính cầm tay, máy tính cơ khí.

Nghĩa của calculator

Danh từ

  1. Người tính.
  2. Máy tính.

Dạng từ của calculator

Số nhiềucalculators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculator

Đồng nghĩa

Họ từ của calculator

Câu ví dụ với calculator

  • It's easy to do math with a calculator. Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
  • You are allowed to bring your calculator to class. Bạn được phép mang theo máy tính của mình đến lớp.
  • Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet. Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
  • You can use your calculators. Các em được dùng máy tính của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

calculator nghĩa là gì?

calculator (danh từ) nghĩa là người tính, máy tính, máy tính cầm tay, máy tính cơ khí.

calculator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calculator: giọng Mỹ (US) /kæl.kjə.leɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.