calculator
US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
calculator nghĩa là người tính, máy tính, máy tính cầm tay, máy tính cơ khí.
Nghĩa của calculator
Danh từ
- Người tính.
- Máy tính.
Dạng từ của calculator
| Số nhiều | calculators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculator
Đồng nghĩa
Họ từ của calculator
Câu ví dụ với calculator
- It's easy to do math with a calculator. Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
- You are allowed to bring your calculator to class. Bạn được phép mang theo máy tính của mình đến lớp.
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet. Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
- You can use your calculators. Các em được dùng máy tính của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calculator nghĩa là gì?
calculator (danh từ) nghĩa là người tính, máy tính, máy tính cầm tay, máy tính cơ khí.
calculator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculator: giọng Mỹ (US) /kæl.kjə.leɪ.tɚ/.