Người ta tiếng Anh là gì?
"người ta" trong tiếng Anh là one (đại từ), anyone (đại từ), you (đại từ).
one Đại từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Người ta, ai.
- it offends one in to be told one is not wantedbị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực
anyone Đại từ
US/ˈɛ.ni.wʌn/
Nghĩa: ai, người ta
you Đại từ
UK/ju/US/jə/
Nghĩa: Ai, người ta.
- You never can tell.Ai biết đâu được?
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/
Nghĩa: Người ta, thiên hạ.
- people don't like to be kept waitingngười ta không thích bị bắt phải chờ đợi
- what will people say?người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
Câu hỏi thường gặp
Người ta tiếng Anh là gì?
"người ta" trong tiếng Anh là one (đại từ), anyone (đại từ), you (đại từ).