TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ta tiếng Anh là gì?

"người ta" trong tiếng Anh là one (đại từ), anyone (đại từ), you (đại từ).

one Đại từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Người ta, ai.

  • it offends one in to be told one is not wantedbị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyone Đại từ

US/ˈɛ.ni.wʌn/

Nghĩa: ai, người ta

Xem đầy đủ từ "anyone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you Đại từ

UK/ju/US/jə/

Nghĩa: Ai, người ta.

  • You never can tell.Ai biết đâu được?

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Nghĩa: Người ta, thiên hạ.

  • people don't like to be kept waitingngười ta không thích bị bắt phải chờ đợi
  • what will people say?người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ta tiếng Anh là gì?

"người ta" trong tiếng Anh là one (đại từ), anyone (đại từ), you (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.