TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thăm dò tiếng Anh là gì?

"người thăm dò" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), prospector (danh từ), scrutator (danh từ).

explorer Danh từ

UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/

Nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "explorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospector Danh từ

UK/pɹəˈspɛktə/US/ˈpɹɑsˌpɛktɚ/

Nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...).

Xem đầy đủ từ "prospector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrutator Danh từ

Nghĩa: Người dò xét, người thăm dò.

Xem đầy đủ từ "scrutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeler Danh từ

UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/

Nghĩa: Người do thám, người thăm dò.

Xem đầy đủ từ "feeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thăm dò tiếng Anh là gì?

"người thăm dò" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), prospector (danh từ), scrutator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.