Người thăm dò tiếng Anh là gì?
"người thăm dò" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), prospector (danh từ), scrutator (danh từ).
explorer Danh từ
UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/
Nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm.
prospector Danh từ
UK/pɹəˈspɛktə/US/ˈpɹɑsˌpɛktɚ/
Nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...).
scrutator Danh từ
Nghĩa: Người dò xét, người thăm dò.
feeler Danh từ
UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/
Nghĩa: Người do thám, người thăm dò.
Câu hỏi thường gặp
Người thăm dò tiếng Anh là gì?
"người thăm dò" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), prospector (danh từ), scrutator (danh từ).