TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người theo dõi tiếng Anh là gì?

"người theo dõi" trong tiếng Anh là observer (danh từ), follower (danh từ), tracker (danh từ).

observer Danh từ

UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/

Nghĩa: Người theo dõi, người quan sát.

Xem đầy đủ từ "observer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower Danh từ

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Nghĩa: Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracker Danh từ

UK/ˈtɹækə(ɹ)/US/ˈtɹækə(ɹ)/

Nghĩa: Người theo dõi, người lùng bắt.

Xem đầy đủ từ "tracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người theo dõi tiếng Anh là gì?

"người theo dõi" trong tiếng Anh là observer (danh từ), follower (danh từ), tracker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.