TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người trinh sát tiếng Anh là gì?

"người trinh sát" trong tiếng Anh là spy (danh từ), scout (danh từ), spier (danh từ).

spy Danh từ

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Nghĩa: Gián điệp; người do thám, người trinh sát.

  • to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scout Danh từ

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Nghĩa: Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.

  • to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spier Danh từ

US/ˈspɑɪ.ər/

Nghĩa: Gián điệp; người do thám, người trinh sát.

  • to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai

Xem đầy đủ từ "spier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người trinh sát tiếng Anh là gì?

"người trinh sát" trong tiếng Anh là spy (danh từ), scout (danh từ), spier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.