TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tuyết tiếng Anh là gì?

"người tuyết" trong tiếng Anh là snowman (danh từ), yeti (danh từ), abominable snowman (danh từ).

snowman Danh từ

UK/ˈsnəʊ.mæn/US/ˈsnoʊ.mæn/

Nghĩa: Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).

  • Our dog peed on the snowman.Con chó của chúng tôi đã đái vào người tuyết.

Xem đầy đủ từ "snowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yeti Danh từ

US/ˈjɛ.ti/

Nghĩa: người tuyết

Xem đầy đủ từ "yeti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominable snowman Danh từ

US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩ ˈsnoʊ.mæn/

Nghĩa: Người tuyết (tương truyền là động vật to cao)

Xem đầy đủ từ "abominable snowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snowmen Danh từ

Nghĩa: Người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con đắp lên để chơi).

Xem đầy đủ từ "snowmen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tuyết tiếng Anh là gì?

"người tuyết" trong tiếng Anh là snowman (danh từ), yeti (danh từ), abominable snowman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.