Người xây dựng tiếng Anh là gì?
"người xây dựng" trong tiếng Anh là builder (danh từ), constructor (danh từ), erecter (danh từ).
builder Danh từ
UK/ˈbɪl.də/US/ˈbɪl.dɚ/
Nghĩa: Người xây dựng.
constructor Danh từ
UK/kənˈstɹʌktə/US/kənˈstɹʌktɚ/
Nghĩa: Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.
erecter Danh từ
Nghĩa: Người xây dựng.
fabricant Danh từ
US/ˈfæ.brɪ.kənt/
Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.
architect Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/
Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.
- to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
Câu hỏi thường gặp
Người xây dựng tiếng Anh là gì?
"người xây dựng" trong tiếng Anh là builder (danh từ), constructor (danh từ), erecter (danh từ).