TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người xây dựng tiếng Anh là gì?

"người xây dựng" trong tiếng Anh là builder (danh từ), constructor (danh từ), erecter (danh từ).

builder Danh từ

UK/ˈbɪl.də/US/ˈbɪl.dɚ/

Nghĩa: Người xây dựng.

Xem đầy đủ từ "builder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructor Danh từ

UK/kənˈstɹʌktə/US/kənˈstɹʌktɚ/

Nghĩa: Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.

Xem đầy đủ từ "constructor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erecter Danh từ

Nghĩa: Người xây dựng.

Xem đầy đủ từ "erecter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricant Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.kənt/

Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.

Xem đầy đủ từ "fabricant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architect Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/

Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.

  • to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình

Xem đầy đủ từ "architect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người xây dựng tiếng Anh là gì?

"người xây dựng" trong tiếng Anh là builder (danh từ), constructor (danh từ), erecter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.