Người xa lạ tiếng Anh là gì?
"người xa lạ" trong tiếng Anh là alien (danh từ), stranger (danh từ), tramontane (danh từ).
alien Danh từ
UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/
Nghĩa: Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.
- Let's pretend we're aliens.Hãy coi như chúng ta là người xa lạ.
stranger Danh từ
UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/
Nghĩa: Người lạ mặt, người xa lạ.
- to make a stranger of somebodyđối đãi với ai như người xa lạ
- I am a stranger heretôi không quen biết vùng này
tramontane Danh từ
UK/trəˈmɒn.teɪn/US/trəˈmɒn.teɪn/
Nghĩa: Người xa lạ (đối với nước Y).
Câu hỏi thường gặp
Người xa lạ tiếng Anh là gì?
"người xa lạ" trong tiếng Anh là alien (danh từ), stranger (danh từ), tramontane (danh từ).