TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người xuẩn ngốc tiếng Anh là gì?

"người xuẩn ngốc" trong tiếng Anh là fool (danh từ), noodle (danh từ), dunderhead (danh từ).

fool Danh từ

UK/fuːl/US/ful/ giọng máy

Nghĩa: Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noodle Danh từ

US/ˈnu.dəl/ giọng người thật

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "noodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dunderhead Danh từ

UK/ˈdʌn.də.hɛd/US/ˈdʌn.dɚ.hɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người xuẩn ngốc, người ngu độn.

Xem đầy đủ từ "dunderhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jobbernowl Danh từ

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "jobbernowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerk Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/ giọng người thật

Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "jerk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người xuẩn ngốc tiếng Anh là gì?

"người xuẩn ngốc" trong tiếng Anh là fool (danh từ), noodle (danh từ), dunderhead (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "noodle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "dunderhead": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu "jerk": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).