Người xuẩn ngốc tiếng Anh là gì?
"người xuẩn ngốc" trong tiếng Anh là fool (danh từ), noodle (danh từ), dunderhead (danh từ).
fool Danh từ
UK/fuːl/US/ful/ giọng máy
Nghĩa: Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.
noodle Danh từ
US/ˈnu.dəl/ giọng người thật
Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.
dunderhead Danh từ
UK/ˈdʌn.də.hɛd/US/ˈdʌn.dɚ.hɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Người ngốc nghếch, người xuẩn ngốc, người ngu độn.
jobbernowl Danh từ
Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.
jerk Danh từ
UK/ˈd͡ʒɜːk/US/ˈd͡ʒɝk/ giọng người thật
Nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.
Câu hỏi thường gặp
Người xuẩn ngốc tiếng Anh là gì?
"người xuẩn ngốc" trong tiếng Anh là fool (danh từ), noodle (danh từ), dunderhead (danh từ).