Ngưỡng mộ tiếng Anh là gì?
"ngưỡng mộ" trong tiếng Anh là admiringly (phó từ), admire (ngoại động từ), admiring (tính từ).
admiringly Phó từ
UK/ədˈmaɪɹɪŋli/US/ədˈmaɪɹɪŋli/
Nghĩa: Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ.
admire Ngoại động từ
UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/
Nghĩa: Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.
- We admire you.Chúng ta ngưỡng mộ bạn.
- I admire Tom.Tôi ngưỡng mộ Tom.
admiring Tính từ
UK/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/US/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng mộ tiếng Anh là gì?
"ngưỡng mộ" trong tiếng Anh là admiringly (phó từ), admire (ngoại động từ), admiring (tính từ).