TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngạc tiếng Anh là gì?

"ngạc" trong tiếng Anh là e (danh từ riêng), pawl (danh từ), peg (danh từ).

e Danh từ riêng

UK/ˈiː/US/ˈiː/

Nghĩa: ngạc

Xem đầy đủ từ "e": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pawl Danh từ

UK/pɔːl/US/pɔːl/

Nghĩa: Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).

Xem đầy đủ từ "pawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Danh từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Cái chốt, cái ngạc.

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngạc tiếng Anh là gì?

"ngạc" trong tiếng Anh là e (danh từ riêng), pawl (danh từ), peg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.