Ngất tiếng Anh là gì?
"ngất" trong tiếng Anh là faint (động từ), syncopic (tính từ), syncoptic (tính từ).
faint Động từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: ngất, xỉu
- She fainted.Cô ấy bị ngất.
- Tom fainted.Tom đã ngất xỉu.
syncopic Tính từ
Nghĩa: Ngất.
syncoptic Tính từ
Nghĩa: Ngất.
syncope Danh từ
UK/ˈsɪŋ.kə.pi/US/ˈsɪŋ.kə.pi/
Nghĩa: Sự ngất.
Câu hỏi thường gặp
Ngất tiếng Anh là gì?
"ngất" trong tiếng Anh là faint (động từ), syncopic (tính từ), syncoptic (tính từ).