TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngất tiếng Anh là gì?

"ngất" trong tiếng Anh là faint (động từ), syncopic (tính từ), syncoptic (tính từ).

faint Động từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: ngất, xỉu

  • She fainted.Cô ấy bị ngất.
  • Tom fainted.Tom đã ngất xỉu.

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syncopic Tính từ

Nghĩa: Ngất.

Xem đầy đủ từ "syncopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syncoptic Tính từ

Nghĩa: Ngất.

Xem đầy đủ từ "syncoptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syncope Danh từ

UK/ˈsɪŋ.kə.pi/US/ˈsɪŋ.kə.pi/

Nghĩa: Sự ngất.

Xem đầy đủ từ "syncope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngất tiếng Anh là gì?

"ngất" trong tiếng Anh là faint (động từ), syncopic (tính từ), syncoptic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.