Ngập nước tiếng Anh là gì?
"ngập nước" trong tiếng Anh là waterlogged (tính từ), afloat (tính từ), inundation (danh từ).
waterlogged Tính từ
Nghĩa: ngập nước, úng nước
afloat Tính từ
UK/əˈfləʊt/US/əˈfloʊt/
Nghĩa: Ngập nước.
- the ship sank slowly until the decks were afloatcon tàu chìm dần cho tới khi ngập nước
inundation Danh từ
UK/ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/US/ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Lụt; sự ngập nước.
Câu hỏi thường gặp
Ngập nước tiếng Anh là gì?
"ngập nước" trong tiếng Anh là waterlogged (tính từ), afloat (tính từ), inundation (danh từ).