TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngọn lửa tiếng Anh là gì?

"ngọn lửa" trong tiếng Anh là flame (danh từ), blaze (danh từ), vulcanic (tính từ).

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/

Nghĩa: Ngọn lửa.

  • to be in flamesđang cháy
  • to burst into flamesbốc cháy

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blaze Danh từ

UK/bleɪz/US/bleɪz/

Nghĩa: Ngọn lửa.

Xem đầy đủ từ "blaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulcanic Tính từ

Nghĩa: Thuộc lửa, ngọn lửa.

Xem đầy đủ từ "vulcanic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low Danh từ

UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/

Nghĩa: Ngọn lửa.

Xem đầy đủ từ "low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngọn lửa tiếng Anh là gì?

"ngọn lửa" trong tiếng Anh là flame (danh từ), blaze (danh từ), vulcanic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.