TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngồi lê đôi mách tiếng Anh là gì?

"ngồi lê đôi mách" trong tiếng Anh là gossip (nội động từ), tittle-tattle (nội động từ), dish (nội động từ).

gossip Nội động từ

UK/ˈɡɒsɪp/US/ˈɡɑsɪp/

Nghĩa: Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.

Xem đầy đủ từ "gossip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tittle-tattle Nội động từ

US/ˈtɪ.tᵊl.ˈtæ.tᵊl/

Nghĩa: Nói chuyện nhảm nhí, ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.

Xem đầy đủ từ "tittle-tattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dish Nội động từ

UK/dɪʃ/US/dɪʃ/

Nghĩa: Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.

Xem đầy đủ từ "dish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peddle Động từ

UK/ˈpɛdəl/US/ˈpɛdəl/

Nghĩa: Kháo chuyện, ngồi lê đôi mách.

Xem đầy đủ từ "peddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngồi lê đôi mách tiếng Anh là gì?

"ngồi lê đôi mách" trong tiếng Anh là gossip (nội động từ), tittle-tattle (nội động từ), dish (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.