Ngứa tiếng Anh là gì?
"ngứa" trong tiếng Anh là itch (nội động từ), itchy (tính từ), irritating (tính từ).
itch Nội động từ
UK/ɪt͡ʃ/US/ɪt͡ʃ/
Nghĩa: Ngứa.
itchy Tính từ
UK/ˈɪt͡ʃi/US/ˈɪt͡ʃi/
Nghĩa: Ngứa; làm ngứa.
- My scalp is itchy.Da đầu của tôi bị ngứa.
- My scalp is very itchy.Da đầu tôi rất ngứa
irritating Tính từ
UK/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/US/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/
Nghĩa: ngứa
pruritic Tính từ
Nghĩa: Ngứa.
scratchily Phó từ
US/ˈskræ.tʃi.li/
Nghĩa: Dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da.
scratchiness Danh từ
US/ˈskræ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự dặm; sự ngứa, làm ngứa; tình trạng làm xước da.
itching Tính từ
UK/ˈɪt͡ʃɪŋ/US/ˈɪt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Sự ngứa; làm ngứa.
Câu hỏi thường gặp
Ngứa tiếng Anh là gì?
"ngứa" trong tiếng Anh là itch (nội động từ), itchy (tính từ), irritating (tính từ).