TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngứa tiếng Anh là gì?

"ngứa" trong tiếng Anh là itch (nội động từ), itchy (tính từ), irritating (tính từ).

itch Nội động từ

UK/ɪt͡ʃ/US/ɪt͡ʃ/

Nghĩa: Ngứa.

Xem đầy đủ từ "itch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itchy Tính từ

UK/ˈɪt͡ʃi/US/ˈɪt͡ʃi/

Nghĩa: Ngứa; làm ngứa.

  • My scalp is itchy.Da đầu của tôi bị ngứa.
  • My scalp is very itchy.Da đầu tôi rất ngứa

Xem đầy đủ từ "itchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritating Tính từ

UK/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/US/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/

Nghĩa: ngứa

Xem đầy đủ từ "irritating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pruritic Tính từ

Nghĩa: Ngứa.

Xem đầy đủ từ "pruritic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratchily Phó từ

US/ˈskræ.tʃi.li/

Nghĩa: Dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da.

Xem đầy đủ từ "scratchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratchiness Danh từ

US/ˈskræ.tʃi.nəs/

Nghĩa: Sự dặm; sự ngứa, làm ngứa; tình trạng làm xước da.

Xem đầy đủ từ "scratchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itching Tính từ

UK/ˈɪt͡ʃɪŋ/US/ˈɪt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự ngứa; làm ngứa.

Xem đầy đủ từ "itching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngứa tiếng Anh là gì?

"ngứa" trong tiếng Anh là itch (nội động từ), itchy (tính từ), irritating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.