itchy
UK/ˈɪt͡ʃi/
US/ˈɪt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
itchy nghĩa là ngứa, làm ngứa.
Nghĩa của itchy
Tính từ
- Ngứa; làm ngứa.
Dạng từ của itchy
| So sánh hơn | itchier |
| So sánh nhất | itchiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itchy
Đồng nghĩa
Họ từ của itchy
Câu ví dụ với itchy
- My back is a bit itchy. Lưng tôi hơi ngứa.
- My scalp is very itchy. Da đầu tôi rất ngứa
- My scalp is itchy. Da đầu của tôi bị ngứa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
itchy nghĩa là gì?
itchy (tính từ) nghĩa là ngứa, làm ngứa.
itchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của itchy: giọng Anh (UK) /ˈɪt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪt͡ʃi/.