TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itchy

UK/ˈɪt͡ʃi/ US/ˈɪt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

itchy nghĩa là ngứa, làm ngứa.

Nghĩa của itchy

Tính từ

  1. Ngứa; làm ngứa.

Dạng từ của itchy

So sánh hơnitchier
So sánh nhấtitchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itchy

Đồng nghĩa

Họ từ của itchy

Câu ví dụ với itchy

  • My back is a bit itchy. Lưng tôi hơi ngứa.
  • My scalp is very itchy. Da đầu tôi rất ngứa
  • My scalp is itchy. Da đầu của tôi bị ngứa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

itchy nghĩa là gì?

itchy (tính từ) nghĩa là ngứa, làm ngứa.

itchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itchy: giọng Anh (UK) /ˈɪt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.