TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nga tiếng Anh là gì?

"nga" trong tiếng Anh là Russian (tính từ), Russia (danh từ riêng), russ (danh từ).

Russian Tính từ

UK/ˈɹʌʃ(ə)n/US/ˈɹʌʃ(ə)n/

Nghĩa: nga, Nga

  • "What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian.""Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."
  • Overall, the Turkish language is easier than Russian, but Turkish pronunciation is more difficult.Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn.

Xem đầy đủ từ "Russian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Russia Danh từ riêng

UK/ˈɹʌʃə/US/ˈɹʌʃə/

Nghĩa: Nga, Nga La Tư.

  • Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable.Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
  • Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world.Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "Russia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

russ Danh từ

US/ˈrəs/

Nghĩa: Người Nga.

Xem đầy đủ từ "russ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nga tiếng Anh là gì?

"nga" trong tiếng Anh là Russian (tính từ), Russia (danh từ riêng), russ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.