TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nga hoá tiếng Anh là gì?

"nga hoá" trong tiếng Anh là russify (ngoại động từ), russification (danh từ), russianize (ngoại động từ).

russify Ngoại động từ

UK/ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/US/ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/

Nghĩa: Nga hoá.

Xem đầy đủ từ "russify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

russification Danh từ

Nghĩa: Nga hoá

Xem đầy đủ từ "russification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

russianize Ngoại động từ

US/ˈrə.ʃə.ˌnɑɪz/

Nghĩa: Nga hoá.

Xem đầy đủ từ "russianize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nga hoá tiếng Anh là gì?

"nga hoá" trong tiếng Anh là russify (ngoại động từ), russification (danh từ), russianize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.