TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngang qua tiếng Anh là gì?

"ngang qua" trong tiếng Anh là across (phó từ), by (giới từ), di- (tiền tố).

across Phó từ

UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/

Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.

  • a bird is flying acrossmột con chim đang bay ngang qua

Xem đầy đủ từ "across": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Giới từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).

  • to come by the fields not by the roadsđi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

di- Tiền tố

UK/diː/US/di/

Nghĩa: Ngang qua, băng qua.

Xem đầy đủ từ "di-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang qua tiếng Anh là gì?

"ngang qua" trong tiếng Anh là across (phó từ), by (giới từ), di- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.