Ngang qua tiếng Anh là gì?
"ngang qua" trong tiếng Anh là across (phó từ), by (giới từ), di- (tiền tố).
across Phó từ
UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/
Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.
- a bird is flying acrossmột con chim đang bay ngang qua
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).
- to come by the fields not by the roadsđi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường
di- Tiền tố
UK/diː/US/di/
Nghĩa: Ngang qua, băng qua.
Câu hỏi thường gặp
Ngang qua tiếng Anh là gì?
"ngang qua" trong tiếng Anh là across (phó từ), by (giới từ), di- (tiền tố).