Nghèo túng tiếng Anh là gì?
"nghèo túng" trong tiếng Anh là needy (tính từ), destitute (tính từ), necessitous (tính từ).
needy Tính từ
UK/ˈniːdi/US/ˈniːdi/
Nghĩa: Nghèo túng.
- a needy familymột gia đình nghèo túng
destitute Tính từ
UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/
Nghĩa: Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.
- a destitute lifecuộc sống cơ cực
necessitous Tính từ
US/nəˈsɛ.sə.təs/
Nghĩa: Nghèo túng, túng bấn.
- to be in necessitous circumstancesống trong hoàn cảnh nghèo túng
pauper Danh từ
UK/ˈpɔːpə/US/ˈpɔ.pɚ/
Nghĩa: Người nghèo túng; người ăn xin.
Câu hỏi thường gặp
Nghèo túng tiếng Anh là gì?
"nghèo túng" trong tiếng Anh là needy (tính từ), destitute (tính từ), necessitous (tính từ).