TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghèo túng tiếng Anh là gì?

"nghèo túng" trong tiếng Anh là needy (tính từ), destitute (tính từ), necessitous (tính từ).

needy Tính từ

UK/ˈniːdi/US/ˈniːdi/

Nghĩa: Nghèo túng.

  • a needy familymột gia đình nghèo túng

Xem đầy đủ từ "needy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destitute Tính từ

UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/

Nghĩa: Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.

  • a destitute lifecuộc sống cơ cực

Xem đầy đủ từ "destitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necessitous Tính từ

US/nəˈsɛ.sə.təs/

Nghĩa: Nghèo túng, túng bấn.

  • to be in necessitous circumstancesống trong hoàn cảnh nghèo túng

Xem đầy đủ từ "necessitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pauper Danh từ

UK/ˈpɔːpə/US/ˈpɔ.pɚ/

Nghĩa: Người nghèo túng; người ăn xin.

Xem đầy đủ từ "pauper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghèo túng tiếng Anh là gì?

"nghèo túng" trong tiếng Anh là needy (tính từ), destitute (tính từ), necessitous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.