Nghìn tiếng Anh là gì?
"nghìn" trong tiếng Anh là thousand (tính từ), mil (danh từ), chiliad (danh từ).
thousand Tính từ
UK/ˈθaʊz(ə)nd/US/ˈθaʊz(ə)n(d)/
Nghĩa: Nghìn.
- Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one.Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
- Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes.Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.
mil Danh từ
UK/mɪl/US/mɪl/
Nghĩa: Nghìn.
- per milphần nghìn
chiliad Danh từ
UK/ˈkɪl.iˌæd/US/ˈkɪl.iˌæd/
Nghĩa: Nghìn.
Câu hỏi thường gặp
Nghìn tiếng Anh là gì?
"nghìn" trong tiếng Anh là thousand (tính từ), mil (danh từ), chiliad (danh từ).