TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghìn tiếng Anh là gì?

"nghìn" trong tiếng Anh là thousand (tính từ), mil (danh từ), chiliad (danh từ).

thousand Tính từ

UK/ˈθaʊz(ə)nd/US/ˈθaʊz(ə)n(d)/

Nghĩa: Nghìn.

  • Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one.Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
  • Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes.Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.

Xem đầy đủ từ "thousand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mil Danh từ

UK/mɪl/US/mɪl/

Nghĩa: Nghìn.

  • per milphần nghìn

Xem đầy đủ từ "mil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiliad Danh từ

UK/ˈkɪl.iˌæd/US/ˈkɪl.iˌæd/

Nghĩa: Nghìn.

Xem đầy đủ từ "chiliad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghìn tiếng Anh là gì?

"nghìn" trong tiếng Anh là thousand (tính từ), mil (danh từ), chiliad (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.