Nghĩa địa tiếng Anh là gì?
"nghĩa địa" trong tiếng Anh là graveyard (danh từ), cemetery (danh từ), burial-ground (danh từ).
graveyard Danh từ
US/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/
Nghĩa: Nghĩa địa, bãi tha ma.
cemetery Danh từ
UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa.
burial-ground Danh từ
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa.
necropolis Danh từ
UK/nɛˈkɹɒpəlɪs/US/nɛˈkɹɑpələs/
Nghĩa: Bãi tha ma, nghĩa địa.
churchyard Danh từ
UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/
Nghĩa: Nghĩa địa.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa địa tiếng Anh là gì?
"nghĩa địa" trong tiếng Anh là graveyard (danh từ), cemetery (danh từ), burial-ground (danh từ).